Hình nền cho castigated
BeDict Logo

castigated

/ˈkæstɪɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Trừng phạt, khiển trách nghiêm khắc, quở trách nặng nề.

Ví dụ :

Cô giáo đã quở trách nặng nề học sinh vì gian lận trong bài kiểm tra.
verb

Chỉ trích gay gắt, phê phán kịch liệt.

Ví dụ :

Giáo viên đã chỉ trích gay gắt học sinh vì hành vi thiếu tôn trọng trong chuyến đi thực tế.
verb

Sửa chữa, hiệu đính.

Ví dụ :

Biên tập viên đã sửa chữa và hiệu đính bản thảo rất kỹ, đánh dấu nhiều lỗi sai và điểm không nhất quán trước khi đem in.