Hình nền cho castigate
BeDict Logo

castigate

/ˈkæs.tə.ɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Trừng phạt, khiển trách nặng nề, quở trách.

Ví dụ :

Cô giáo quở trách học sinh gay gắt vì gian lận trong bài thi.