verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai, nghiền, ngấu nghiến. To chew; to grind with one's teeth; to masticate (food, or the cud) Ví dụ : "The cow contentedly chawed on the grass in the field. " Con bò nhai cỏ một cách ngon lành trên đồng cỏ. physiology food body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm. To ruminate (about) in thought; to ponder; to consider Ví dụ : "After the difficult test, Maria chawed on the questions she missed, trying to understand where she went wrong. " Sau bài kiểm tra khó khăn, Maria nghiền ngẫm về những câu hỏi mà cô ấy đã làm sai, cố gắng hiểu mình đã sai ở đâu. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, cuỗm, vặt. To steal. Ví dụ : "The bully chawed Timmy's lunch money right out of his hand. " Thằng bắt nạt cuỗm tiền ăn trưa của Timmy ngay trước mặt nó. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc