verb🔗ShareChiếu tướng hết cờ. To put the king of an opponent into checkmate."That jerk checkmated me in four moves!"Thằng cha đó chiếu tướng hết cờ tôi chỉ trong bốn nước đi!gamesportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu tướng hết đường đi, dồn vào thế bí. (by extension) To place in a losing situation that has no escape."The difficult exam questions checkmated the students, leaving them with no way to get a good grade. "Những câu hỏi khó trong bài kiểm tra đã chiếu tướng hết đường đi của học sinh, khiến họ không còn cơ hội đạt điểm cao.situationgameachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc