BeDict Logo

checkmated

/ˈtʃɛkmeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho checkmated: Bại trận, hết đường xoay xở, dồn vào thế bí.
 - Image 1
checkmated: Bại trận, hết đường xoay xở, dồn vào thế bí.
 - Thumbnail 1
checkmated: Bại trận, hết đường xoay xở, dồn vào thế bí.
 - Thumbnail 2
verb

Bại trận, hết đường xoay xở, dồn vào thế bí.

Sau khi chủ tịch công ty cuỗm hết tiền bạc rồi bỏ trốn ra nước ngoài, các nhân viên cảm thấy như bị dồn vào thế bí, hết đường xoay xở, chẳng còn cách nào để cứu vãn công việc của mình.

Hình ảnh minh họa cho checkmated: Thua chắc, hết đường, không còn cơ hội.
adjective

Thua chắc, hết đường, không còn cơ hội.

Sau khi lỡ tay xóa mất bản duy nhất của bài luận cuối khóa vào đêm trước ngày nộp, Sarah cảm thấy hoàn toàn thua chắc, hết đường, không còn cơ hội nào.