Hình nền cho checkmated
BeDict Logo

checkmated

/ˈtʃɛkmeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chiếu tướng hết cờ, Bắt tướng hết đường.

Ví dụ :

"That jerk checkmated me in four moves!"
Thằng cha đó chiếu tướng hết cờ tôi chỉ trong bốn nước đi!
verb

Bại trận, hết đường xoay xở, dồn vào thế bí.

Ví dụ :

Sau khi chủ tịch công ty cuỗm hết tiền bạc rồi bỏ trốn ra nước ngoài, các nhân viên cảm thấy như bị dồn vào thế bí, hết đường xoay xở, chẳng còn cách nào để cứu vãn công việc của mình.
adjective

Bị chiếu tướng hết nước đi, hết đường cứu chữa.

Ví dụ :

""After only ten moves, Sarah's king was checkmated, and she lost the chess game." "
Chỉ sau mười nước đi, vua của Sarah đã bị chiếu tướng hết nước đi, hết đường cứu chữa, và cô ấy thua ván cờ.
adjective

Thua chắc, hết đường, không còn cơ hội.

Ví dụ :

Sau khi lỡ tay xóa mất bản duy nhất của bài luận cuối khóa vào đêm trước ngày nộp, Sarah cảm thấy hoàn toàn thua chắc, hết đường, không còn cơ hội nào.