BeDict Logo

jerk

/d͡ʒɜːk/ /d͡ʒɝk/
Hình ảnh minh họa cho jerk: Đồ khốn, thằng cha, đồ mất dạy.
noun

Đồ khốn, thằng cha, đồ mất dạy.

Cuối cùng tôi đã sa thải anh ta, vì anh ta cư xử như một thằng cha với khách hàng, thậm chí cả với một số nhân viên.