Hình nền cho jerk
BeDict Logo

jerk

/d͡ʒɜːk/ /d͡ʒɝk/

Định nghĩa

noun

Giật, cú giật, sự giật mạnh.

Ví dụ :

Xe buýt dừng đột ngột, và tôi cảm thấy cổ mình bị giật mạnh.
noun

Đồ khốn, thằng cha, đồ mất dạy.

Ví dụ :

Cuối cùng tôi đã sa thải anh ta, vì anh ta cư xử như một thằng cha với khách hàng, thậm chí cả với một số nhân viên.
noun

Ví dụ :

Vận động viên cử tạ đã thực hiện một cú giật tạ rất mạnh, nâng thanh tạ cao qua đầu.
noun

Thịt khô.

Meat cured by jerking; charqui.

Ví dụ :

"Jerk chicken is a local favorite."
Gà khô tẩm gia vị là món ăn được dân địa phương rất ưa chuộng.