Hình nền cho cheesecloth
BeDict Logo

cheesecloth

/ˈtʃiːzklɔθ/ /ˈtʃiːsklɔθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng vải màn để che những cây con trong vườn, bảo vệ chúng khỏi chim chóc.