noun🔗ShareGạc. A thin fabric with a loose, open weave."The doctor wrapped the injured finger in soft gauze. "Bác sĩ băng ngón tay bị thương bằng gạc mềm.medicinematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGạc. A similar bleached cotton fabric used as a surgical dressing."The nurse carefully wrapped the cut on the child's knee with gauze. "Cô y tá cẩn thận dùng gạc băng vết cắt trên đầu gối của đứa trẻ.medicinematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGạc, lưới. A thin woven metal or plastic mesh."The surgeon used a gauze to clean the wound. "Bác sĩ phẫu thuật dùng một miếng gạc lưới để lau sạch vết thương.materialmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLưới thép. Wire gauze, used as fence."The farmer used gauze to build a lightweight fence around his vegetable garden to keep out rabbits. "Người nông dân dùng lưới thép để làm hàng rào nhẹ bao quanh vườn rau của mình, ngăn không cho thỏ vào phá.materialutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSương mù, màn sương. Mist or haze"A light gauze hung in the air, obscuring the distant mountains. "Một màn sương mỏng lơ lửng trong không khí, che khuất những ngọn núi ở đằng xa.weatherenvironmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBăng gạc, đắp gạc. To apply a dressing of gauze"The nurse will gauze the wound after cleaning it. "Sau khi rửa sạch vết thương, y tá sẽ băng gạc lại.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhủ sương, trở nên mỏng manh như vải màn. To mist; to become gauze-like."The air in the stuffy classroom began to gauze, making it hard to breathe. "Không khí trong lớp học ngột ngạt bắt đầu phủ sương, trở nên mờ ảo như có lớp vải màn che phủ, khiến người ta khó thở.appearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc