Hình nền cho chevet
BeDict Logo

chevet

/ʃəˈveɪ/ /ʃəˈvɛt/

Định nghĩa

noun

Đầu gian cung thánh, phần hình tròn hoặc đa giác.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã làm nổi bật những ô cửa kính màu tuyệt đẹp ở đầu gian cung thánh, phần hình tròn phía cuối ca đoàn của nhà thờ.