Hình nền cho chicaned
BeDict Logo

chicaned

/ʃɪˈkeɪnd/ /tʃɪˈkeɪnd/

Định nghĩa

verb

Lừa bịp, dùng thủ đoạn.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã lừa bịp trong bài kiểm tra bằng cách liếc trộm bài của bạn bên cạnh một cách kín đáo khi giáo viên không để ý.