noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy làm lạnh, thiết bị làm lạnh. Something that chills Ví dụ : "The refrigerator is a good chiller for drinks and leftovers. " Tủ lạnh là một thiết bị làm lạnh tốt để giữ lạnh đồ uống và thức ăn thừa. device entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện kinh dị, phim kinh dị. A frightening dramatic work, such as a book or film Ví dụ : "Last night, we watched a real chiller about a haunted house, and I couldn't sleep afterwards. " Tối qua, chúng tôi đã xem một bộ phim kinh dị thực sự về một ngôi nhà ma ám, và sau đó tôi không thể nào ngủ được. entertainment media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc