noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi lui tới, chốn lai vãng. A place at which one is regularly found; a habitation or hangout. Ví dụ : "I went back the town I used to live and visited all my old haunts." Tôi trở lại thị trấn nơi tôi từng sống và ghé thăm tất cả những chỗ tôi hay lui tới ngày xưa. place area toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma, bóng ma, oan hồn. A ghost. Ví dụ : "The old house was said to be haunted by a mischievous haunt. " Ngôi nhà cũ đó được đồn là có ma quỷ, đặc biệt là một con ma nghịch ngợm chuyên quấy phá. supernatural mythology toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi ăn, nơi kiếm ăn. A feeding place for animals. Ví dụ : "The watering hole was a popular haunt for the thirsty zebras during the dry season. " Hồ nước là một bãi ăn quen thuộc của những con ngựa vằn khát nước trong mùa khô. animal place nature environment ecology toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, lai vãng, vãng lai. To inhabit, or visit frequently (most often used in reference to ghosts). Ví dụ : "A couple of ghosts haunt the old, burnt-down house." Có một cặp ma thường xuyên lai vãng ngôi nhà cũ đã bị cháy rụi đó. supernatural story place mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, day dứt. To make uneasy, restless. Ví dụ : "The memory of his past failures haunted him." Ký ức về những thất bại trong quá khứ ám ảnh anh ta. mind emotion supernatural soul toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, đeo bám. To stalk, to follow Ví dụ : "The policeman haunted him, following him everywhere." Cảnh sát đeo bám hắn ta, theo dõi hắn ta mọi lúc mọi nơi. mind supernatural toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, lai vãng. To live habitually; to stay, to remain. Ví dụ : "The old house haunted her memory, staying with her long after she moved away. " Ngôi nhà cũ cứ ám ảnh mãi trong tâm trí cô, cứ lai vãng mãi không thôi dù cô đã chuyển đi từ lâu. place time toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen, làm cho quen. To accustom; habituate; make accustomed to. Ví dụ : "The zookeeper tried to haunt the baby elephant to the feeling of human touch by gently stroking its skin every day. " Người quản tượng cố gắng làm cho con voi con quen với cảm giác được con người chạm vào bằng cách nhẹ nhàng vuốt ve da nó mỗi ngày. mind action human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trau dồi, rèn luyện. To practise; to devote oneself to. Ví dụ : "The student haunted the library, devoting many hours to studying for the exam. " Người sinh viên thường xuyên lui tới thư viện, trau dồi kiến thức hàng giờ để ôn thi. mind action toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, lui tới, vãng lai. To persist in staying or visiting. Ví dụ : "The old house always haunted me; I kept going back to visit it despite its creepy atmosphere. " Ngôi nhà cũ luôn ám ảnh tôi; tôi cứ lui tới thăm nó dù không khí ở đó rất rùng rợn. mind soul supernatural place story literature toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc