BeDict Logo

choc

/t͡ʃɒk/
noun

Sô cô la.

Ví dụ:

Một hộp sô cô la.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "p" - Xu, đồng xu.
pnoun
/piː/

Xu, đồng xu.

Cây kẹo chỉ có giá 5 xu, nên tôi đã mua hai cái.

Hình ảnh minh họa cho từ "la" - La.
lanoun
/lɑː/

Trong bài hát "Do-Re-Mi", nốt "la" đứng sau nốt "sol" và trước nốt "ti".

Hình ảnh minh họa cho từ "chocs" - Sô cô la.
chocsnoun
/tʃɒks/

la.

Một hộp sô cô la.

Hình ảnh minh họa cho từ "m" - Triệu
mnoun
/ɛm/

Triệu

Năm ngoái, công ty kiếm được lợi nhuận 50 triệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "box" - Hộp, thùng.
boxnoun
/bɒks/ /bɑks/

Hộp, thùng.

Cái thùng các tông đủ lớn để đựng tất cả sách vở của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "c" - Khoảng, xấp xỉ.
cadverb
/siː/

Khoảng, xấp xỉ.

Tài liệu này được viết vào thời Trung Cổ, khoảng năm 1250.

Hình ảnh minh họa cho từ "chocolate" - Sô cô la, ca cao.
/ˈt͡ʃɔk(ə)lət/ /ˈt͡ʃɑk(ə)lɪt/ /t͡ʃɔk(ə)lət/ /ˈt͡ʃɔk(ə)lɪt/

la, ca cao.

Sô cô la là một món ăn vặt rất được ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho từ "s" - Một scruple (dược).
snoun
/ɛs/

Một scruple (dược).

Cái cân cổ này nhạy đến mức nó có thể đo được sự khác biệt về trọng lượng giữa hai mẫu chỉ lệch nhau có một scruple (dược).

Hình ảnh minh họa cho từ "h" - Ờ, hửm.
hinterjection
/eɪtʃ/ /heɪtʃ/

, hửm.

Hình ảnh minh họa cho từ "a" - A, chữ a.
anoun
/æɪ/ /eɪ/ /ə/ /ɔ/

A, chữ a.

Cô giáo tôi viết chữ "a" lên bảng để minh họa hình dạng của chữ a.