Hình nền cho differed
BeDict Logo

differed

/ˈdɪfərd/ /dɪˈfɜːrd/

Định nghĩa

verb

Khác, không giống, phân biệt.

Ví dụ :

Hai đôi giày này chỉ khác nhau ở chỗ đôi này có dây giày dài hơn một chút thôi.
verb

Khác nhau, bất đồng, không đồng ý.

Ví dụ :

Anh chị em trong nhà bất đồng ý kiến về việc nên xem phim gì, một người muốn xem hài, còn người kia thích phim hành động.