BeDict Logo

differed

/ˈdɪfərd/ /dɪˈfɜːrd/
Hình ảnh minh họa cho differed: Khác nhau, bất đồng, không đồng ý.
 - Image 1
differed: Khác nhau, bất đồng, không đồng ý.
 - Thumbnail 1
differed: Khác nhau, bất đồng, không đồng ý.
 - Thumbnail 2
verb

Khác nhau, bất đồng, không đồng ý.

Anh chị em trong nhà bất đồng ý kiến về việc nên xem phim gì, một người muốn xem hài, còn người kia thích phim hành động.