Hình nền cho meme
BeDict Logo

meme

/miːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Học hành chăm chỉ để đạt điểm cao" là một trào lưu rất mạnh trong trường chúng ta.
noun

Ví dụ :

Cái "meme người yêu bị xao nhãng," trong đó một anh chàng nhìn cô gái khác trong khi bạn gái anh ta nhìn với vẻ không hài lòng, đã được dùng để chế giễu mọi thứ, từ chính trị đến lựa chọn đồ ăn.
verb

Chế meme, tạo meme.

Ví dụ :

Trong giờ ăn trưa, học sinh thường chế meme về giáo viên nghiêm khắc của mình, tạo ra những hình ảnh và câu đùa hài hước để chia sẻ trên mạng.