Hình nền cho chronometer
BeDict Logo

chronometer

/kɹəˈnɒm.ə.tə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đo thời gian, dụng cụ đo thời gian.

Ví dụ :

Thuyền trưởng tin tưởng vào đồng hồ đo thời gian để xác định chính xác vị trí của tàu trên biển.