noun🔗ShareTiếng kêu cộp, tiếng kêu bịch. A dull, metallic sound, especially one made by two bodies coming into contact."The old bicycle's chain made a loud clunk as it shifted gears. "Khi chuyển số, xích xe đạp cũ kêu "cộp" một tiếng rất lớn.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng ọc ọc, tiếng rót. The sound of liquid coming out of a bottle, etc.; a glucking sound."The clunk of soda coming out of the bottle signaled that it was almost empty. "Tiếng ọc ọc của nước ngọt rót ra từ chai báo hiệu chai sắp hết rồi.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu cộp, kêu bịch, kêu lộp cộp. To make such a sound"The old car clunked as it started. "Chiếc xe cũ kêu cộp một tiếng khi khởi động.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc