Hình nền cho coleoptile
BeDict Logo

coleoptile

/kɒliːˈɒptɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra những cây mạ non, để ý áo mầm đang bảo vệ phần thân non yếu ớt khi nó vươn lên khỏi mặt đất.