verb🔗ShareChống lại, đấu tranh, chiến đấu. To fight; to struggle against."It has proven very difficult to combat drug addiction."Việc chống lại nghiện ma túy đã cho thấy là vô cùng khó khăn.actionwarmilitarypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống lại, chiến đấu, đánh nhau. To fight (with); to struggle for victory (against)."The city is combating air pollution by encouraging the use of public transportation. "Thành phố đang chống lại ô nhiễm không khí bằng cách khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng.militaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc