Hình nền cho intervene
BeDict Logo

intervene

/ˌɪntərˈviːn/ /ˌɪnɾərˈviːn/

Định nghĩa

verb

Can thiệp, nhúng tay vào, xen vào.

Ví dụ :

"The police had to be called to intervene in the fight."
Cảnh sát đã phải được gọi đến để can thiệp vào cuộc ẩu đả.
verb

Ví dụ :

Trong bữa tối gia đình, chị tôi xen vào để giải thích lý do vì sao chị ấy đến muộn.