

commercialisation
Định nghĩa
Từ liên quan
commercializing verb
/kəˈmɜːrʃəˌlaɪzɪŋ/ /kəˈmɜːrʃlˌaɪzɪŋ/
Thương mại hóa, làm kinh tế.
shops noun
/ʃɒps/ /ʃɑps/
Cửa hàng, tiệm, hiệu.
Mẹ tôi thích ghé thăm các cửa hàng ở khu phố chính để mua rau quả tươi và bánh mì, nhưng đôi khi mẹ tôi lại mua sắm trực tuyến vì nó tiện lợi hơn.