Hình nền cho commercializing
BeDict Logo

commercializing

/kəˈmɜːrʃəˌlaɪzɪŋ/ /kəˈmɜːrʃlˌaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thương mại hóa, làm kinh tế.

Ví dụ :

Công ty đang thương mại hóa nghiên cứu của trường đại học bằng cách biến nó thành một sản phẩm để bán kiếm lời.
verb

Thương mại hóa, trục lợi, làm mất phẩm chất vì lợi nhuận.

Ví dụ :

Công ty đã mạo hiểm thương mại hóa công thức kem địa phương được yêu thích bằng cách thêm các nguyên liệu rẻ tiền hơn để tăng lợi nhuận, có nguy cơ làm mất đi hương vị đặc trưng vốn có.