verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương mại hóa, làm kinh tế. To apply business methodology to something in order to profit Ví dụ : "The company is commercializing the university's research by turning it into a product they can sell. " Công ty đang thương mại hóa nghiên cứu của trường đại học bằng cách biến nó thành một sản phẩm để bán kiếm lời. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương mại hóa, trục lợi, làm mất phẩm chất vì lợi nhuận. To exploit something for maximum financial gain, sometimes by sacrificing quality Ví dụ : "The company risked commercializing the beloved local ice cream recipe by adding cheaper ingredients to increase profits. " Công ty đã mạo hiểm thương mại hóa công thức kem địa phương được yêu thích bằng cách thêm các nguyên liệu rẻ tiền hơn để tăng lợi nhuận, có nguy cơ làm mất đi hương vị đặc trưng vốn có. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc