Hình nền cho compunction
BeDict Logo

compunction

/kəmˈpʌŋk.ʃən/

Định nghĩa

noun

Áy náy, cắn rứt, hối hận.

Ví dụ :

"Having forgotten to return Sarah's library book, I felt a slight compunction about it. "
Quên trả sách thư viện cho Sarah, tôi cảm thấy hơi áy náy một chút.