Hình nền cho pricking
BeDict Logo

pricking

/ˈpɹɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Châm, đâm, chích.

Ví dụ :

John hầu như không cảm thấy cây kim chích nhẹ vào tay khi cô y tá lành nghề lấy máu.
verb

Đánh dấu bằng lỗ kim, vạch (hải trình).

Ví dụ :

Thuyền trưởng cẩn thận vạch hải trình của con tàu lên hải đồ, đánh dấu tiến độ mỗi ngày bằng một chấm nhỏ.
verb

Ví dụ :

Nghe thấy tiếng động lạ bên ngoài, con chó vểnh tai lên, lắng nghe chăm chú.
noun

Nhói, sự nhói, cảm giác nhói.

Ví dụ :

"the prickings of conscience"
Những nhói đau của lương tâm.
noun

Sự đóng đinh (vào chân ngựa gây què), sự làm què.

Ví dụ :

Người thợ rèn phát hiện ra con ngựa bị què là do lỗi đóng đinh trong quá trình đóng móng, khi một chiếc đinh đã bị đóng quá gần phần nhạy cảm của chân nó.
noun

Sự lần theo dấu chân thỏ rừng.

Ví dụ :

Cuộc đi săn bắt đầu bằng việc lần theo dấu chân thỏ rừng một cách cẩn thận, khi người theo dấu giàu kinh nghiệm lần theo những dấu chân nhỏ bé của thỏ trên tuyết mới.