noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ thủng, lỗ nhỏ. A small hole or perforation, caused by piercing. Ví dụ : "The nurse cleaned the injection site, then made a tiny prick in my skin with the needle. " Y tá lau sạch chỗ tiêm, sau đó chích một lỗ nhỏ trên da tôi bằng kim tiêm. body medicine mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đâm, vết chích. An indentation or small mark made with a pointed object. Ví dụ : "The pencil made a small prick on the paper. " Cây bút chì đã để lại một vết chích nhỏ trên tờ giấy. mark thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, dấu chấm. A dot or other diacritical mark used in writing; a point. Ví dụ : "The teacher asked us to add a prick of punctuation above the "e" in "cafe" to show the French pronunciation. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi thêm một dấu chấm nhỏ phía trên chữ "e" trong từ "cafe" để thể hiện cách phát âm tiếng Pháp. mark writing language grammar point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, Tí tẹo. A tiny particle; a small amount of something; a jot. Ví dụ : "Even after wiping the table, there was still a prick of dust left behind. " Ngay cả sau khi lau bàn, vẫn còn một tí tẹo bụi bám lại. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật nhọn, vật nhọn. A small pointed object. Ví dụ : "The rosebush has many thorns, each a sharp prick that can easily scratch your skin. " Bụi hoa hồng này có rất nhiều gai, mỗi cái là một vật nhọn sắc bén có thể dễ dàng làm trầy da bạn. thing item point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, sự nhói, cảm giác nhói. The experience or feeling of being pierced or punctured by a small, sharp object. Ví dụ : "I felt a sharp prick as the nurse took a sample of blood." Tôi cảm thấy một cơn nhói sắc khi y tá lấy máu xét nghiệm. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, cắn rứt, sự hối hận. A feeling of remorse. Ví dụ : "The student felt a prick of remorse after arguing with her teacher. " Cô học sinh cảm thấy một chút áy náy sau khi tranh cãi với giáo viên. mind guilt emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ấy, dương vật. The penis. Ví dụ : "He accidentally bumped into the other boy's prick during the crowded school hallway. " Trong hành lang trường đông đúc, cậu ta vô tình va vào "cái ấy" của bạn nam kia. body organ sex anatomy human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khốn, thằng chó, thằng mất dạy. Someone (especially a man or boy) who is unpleasant, rude or annoying. Ví dụ : ""My brother is such a prick; he always borrows my stuff without asking and then leaves it broken." " Thằng anh trai tôi đúng là đồ khốn; nó cứ toàn mượn đồ của tôi không thèm hỏi, xong rồi để lại đồ hư không à. person character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, điếu. A small roll of yarn or tobacco. Ví dụ : "The shepherd carefully rolled a prick of tobacco between his fingers before packing it into his pipe. " Người chăn cừu cẩn thận se một cuộn thuốc lá nhỏ giữa các ngón tay trước khi nhồi nó vào tẩu. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân thỏ. The footprint of a hare. Ví dụ : "While walking in the snowy field, the hunter pointed out a distinct prick near the fence line, indicating a hare had recently passed through. " Khi đi bộ trong cánh đồng tuyết, người thợ săn chỉ cho thấy một dấu chân thỏ rõ ràng gần hàng rào, cho thấy có một con thỏ vừa mới đi qua đó. animal mark nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, dấu. A point or mark on the dial, noting the hour. Ví dụ : "The clock showed the time at the top of the hour prick. " Đồng hồ chỉ thời gian đúng vào vạch khắc giờ trên cùng. time mark point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm ngắm, tâm, đích. The point on a target at which an archer aims; the mark; the pin. Ví dụ : "The archer carefully sighted the prick at the center of the target before releasing the arrow. " Người cung thủ cẩn thận ngắm điểm đích ở chính giữa tâm bia trước khi buông tên. point sport mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chích, chọc. To pierce or puncture slightly. Ví dụ : "John hardly felt the needle prick his arm when the adept nurse drew blood." John hầu như không cảm thấy kim tiêm chích nhẹ vào tay khi cô y tá lành nghề lấy máu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, xuyên thủng. To form by piercing or puncturing. Ví dụ : "to prick a pattern for embroidery" để đâm/chọc/xuyên thủng theo hình mẫu để thêu action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, châm, đánh dấu. To mark or denote by a puncture; to designate by pricking; to choose; to mark. Ví dụ : "The teacher will prick the attendance sheet to mark who is present. " Giáo viên sẽ dùng kim châm vào danh sách điểm danh để đánh dấu những ai có mặt. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, vạch (hải trình). To mark the surface of (something) with pricks or dots; especially, to trace a ship’s course on (a chart). Ví dụ : "The captain used a pencil to prick the ship's progress on the nautical chart every hour. " Mỗi giờ, thuyền trưởng dùng bút chì để vạch hải trình của tàu lên hải đồ. nautical sailing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu riềm. To run a middle seam through the cloth of a sail. Ví dụ : "The sailmaker carefully used an awl to prick the canvas, ensuring a strong and straight seam down the middle of the sailcloth. " Người thợ may buồm cẩn thận dùng dùi để khâu riềm vải, đảm bảo đường may chắc chắn và thẳng dọc theo chính giữa tấm buồm. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đâm, chọc thủng. To fix by the point; to attach or hang by puncturing. Ví dụ : "to prick a knife into a board" Ghim con dao vào tấm ván. action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Châm, đâm, nhói. To be punctured; to suffer or feel a sharp pain, as by puncture. Ví dụ : "A sore finger pricks." Ngón tay bị đau nhói lên. body sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vểnh, dựng lên. To make or become sharp; to erect into a point; to raise, as something pointed; said especially of the ears of an animal, such as a horse or dog; and usually followed by up. Ví dụ : "The dog's ears pricked up when it heard a noise outside. " Tai con chó vểnh lên khi nó nghe thấy tiếng động bên ngoài. animal body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa (cây), cấy (cây). Usually in the form prick out: to plant (seeds or seedlings) in holes made in soil at regular intervals. Ví dụ : "The gardener will prick out the seedlings today, making sure to space them evenly in the rows. " Hôm nay người làm vườn sẽ tỉa những cây con ra, nhớ là phải cấy chúng cách đều nhau theo hàng lối. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích, kích thích, thúc đẩy. To incite, stimulate, goad. Ví dụ : "The teacher's tough questions pricked the students' interest in the history lesson. " Những câu hỏi hóc búa của giáo viên đã khích lệ sự hứng thú của học sinh đối với bài học lịch sử. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc ngựa, phi nhanh. To urge one's horse on; to ride quickly. Ví dụ : "The boy pricked his horse, galloping quickly to school. " Cậu bé thúc ngựa, phi nhanh đến trường. action vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn rứt, ray rứt, cắn dứt. To affect with sharp pain; to sting, as with remorse. Ví dụ : "Seeing her old classmate succeed pricked her conscience, reminding her of all the times she had been unkind. " Việc nhìn thấy bạn học cũ thành công đã cắn rứt lương tâm cô, nhắc nhở cô về những lần cô đối xử không tốt với bạn. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, làm cay. To make acidic or pungent. Ví dụ : "The lemon juice will prick the taste buds, making the dish much more flavorful. " Nước cốt chanh sẽ làm vị giác thêm chua và cay, giúp món ăn đậm đà hơn nhiều. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, lên men. To become sharp or acid; to turn sour, as wine. Ví dụ : "The leftover lemonade had been sitting in the sun all day and started to prick. " Ly nước chanh để quên ngoài nắng cả ngày nên bắt đầu chua rồi. food drink chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, chỉ, chĩa. To aim at a point or mark. Ví dụ : "The archer expertly pricked the bullseye on the target. " Người cung thủ thiện xạ đã nhắm chuẩn hồng tâm trên tấm bia. point action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, làm dáng. Usually as prick up: to dress or adorn; to prink. Ví dụ : "Before the school dance, Sarah pricked up her hair with sparkly clips. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Sarah đã chải chuốt mái tóc bằng những chiếc kẹp lấp lánh. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc