Hình nền cho conceptualize
BeDict Logo

conceptualize

/kənˈsɛptʃuəˌlaɪz/ /kənˈsɛptʃəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Hình thành khái niệm, khái niệm hóa, quan niệm.

Ví dụ :

Giáo viên đã giúp học sinh hình thành khái niệm về lý thuyết khoa học phức tạp bằng cách liên hệ nó với những trải nghiệm quen thuộc hàng ngày.