verb🔗ShareHình thành khái niệm, khái niệm hóa, quan niệm. To interpret a phenomenon by forming a concept."The teacher helped the students conceptualize the complex scientific theory by relating it to familiar everyday experiences. "Giáo viên đã giúp học sinh hình thành khái niệm về lý thuyết khoa học phức tạp bằng cách liên hệ nó với những trải nghiệm quen thuộc hàng ngày.mindphilosophylogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình thành, khái niệm hóa, tưởng tượng. To conceive the idea for something."The engineers conceptualize new bridge designs before they begin building them. "Các kỹ sư hình dung ra những thiết kế cầu mới trước khi bắt đầu xây dựng chúng.mindphilosophyabilityplanlogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc