Hình nền cho confit
BeDict Logo

confit

/ˈkɒnfi/ /kɒ̃ˈfi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đầu bếp đã làm món vịt confit rất ngon, một món vịt ngâm hoàn hảo cho bữa tối chủ nhật, vừa giữ được hương vị vừa giữ được độ ẩm của thịt.