Hình nền cho preserving
BeDict Logo

preserving

/prɪˈzɜːrvɪŋ/ /priˈzɜːrvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bảo tồn, gìn giữ.

Ví dụ :

Mỗi dân tộc đều có quyền bảo tồn bản sắc và văn hóa của mình.