Hình nền cho preservation
BeDict Logo

preservation

/pɹɛ.zɝˈveɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bảo tồn, sự gìn giữ, sự bảo quản.

Ví dụ :

Việc bảo quản các tài liệu lịch sử trong thư viện trường học là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.