Hình nền cho connatural
BeDict Logo

connatural

/kənˈnætʃərəl/ /ˌkɒnˈnætʃərəl/

Định nghĩa

adjective

Bẩm sinh, tương đồng về bản chất.

Ví dụ :

Chó và chó sói có những bản năng săn mồi tương đồng về bản chất.