Hình nền cho inherent
BeDict Logo

inherent

/ɪnˈhɛɹənt/

Định nghĩa

adjective

Bẩm sinh, vốn có, cố hữu.

Ví dụ :

"The inherent messiness of a toddler is part of their developing independence. "
Sự bừa bộn vốn có của một đứa trẻ mới biết đi là một phần trong quá trình phát triển tính tự lập của chúng.