Hình nền cho inborn
BeDict Logo

inborn

/ˈɪn.bɔːn/ /ˈɪn.bɔɹn/

Định nghĩa

adjective

Bẩm sinh, vốn có.

Ví dụ :

"Babies have an inborn ability to suckle. "
Trẻ sơ sinh có khả năng bú sữa mẹ một cách bẩm sinh.