Hình nền cho healing
BeDict Logo

healing

/ˈhiːlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự chữa lành, sự hồi phục, quá trình phục hồi.

Ví dụ :

Bác sĩ nói quá trình hồi phục của cánh tay gãy của tôi sẽ mất khoảng sáu tuần.
noun

Sự chữa lành, sự испhe phục hồi, phép chữa bệnh.

An act of healing, as by a faith healer.

Ví dụ :

Buổi lễ nhà thờ kết thúc bằng một nghi thức chữa lành đầy nhiệt thành, nơi mục sư đặt tay lên những người bệnh và cầu nguyện cho họ được испhe phục hồi.
noun

Sự chữa lành về tâm lý, Sự hàn gắn, Sự phục hồi về mặt tinh thần.

Ví dụ :

Liệu pháp tâm lý có thể là một phần quan trọng trong quá trình hàn gắn vết thương lòng sau khi trải qua một biến cố khó khăn.