BeDict Logo

healing

/ˈhiːlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho healing: Sự chữa lành, sự испhe phục hồi, phép chữa bệnh.
noun

Sự chữa lành, sự испhe phục hồi, phép chữa bệnh.

Buổi lễ nhà thờ kết thúc bằng một nghi thức chữa lành đầy nhiệt thành, nơi mục sư đặt tay lên những người bệnh và cầu nguyện cho họ được испhe phục hồi.