Hình nền cho conviviality
BeDict Logo

conviviality

/kənˌvɪviˈæləti/ /kənˌvɪviˈæləti/

Định nghĩa

noun

Tính hòa đồng, sự thân mật.

Ví dụ :

Buổi tiệc cuối năm của công ty tràn ngập tính hòa đồng và sự thân mật đến nỗi ai cũng cảm thấy thư giãn và vui vẻ.