adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ - Béo phì, mập ú, thừa cân. Large in body; fat; overweight. Ví dụ : "The corpulent man struggled to get up the stairs. " Người đàn ông béo phì khó nhọc leo lên cầu thang. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo phì, mập ú, quá khổ. Physical, material, corporeal. Ví dụ : "The corpulent cat struggled to jump onto the high shelf. " Con mèo béo phì khó khăn lắm mới nhảy lên được cái kệ cao. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc