adjective🔗ShareHữu hình, vật chất, thể chất. Material; tangible; physical."The ghost was just a visual effect; it had no corporeal form you could touch. "Con ma đó chỉ là một hiệu ứng hình ảnh thôi; nó không có hình dạng vật chất nào mà bạn có thể chạm vào được.bodyphysiologybeinghumananatomysubstancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về thể xác, thuộc về thân thể, hữu hình. Pertaining to the body; bodily; corporal."Ghosts are believed to lack a corporeal form, making them invisible and intangible. "Người ta tin rằng ma không có hình dạng vật chất hữu hình, khiến chúng vô hình và không thể chạm vào được.bodyphysiologyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc