noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu phẩm hài, màn hài kịch ngắn. A short comic performance. Ví dụ : "The school play included a funny skit about a student who accidentally swapped lunchboxes. " Vở kịch của trường có một tiểu phẩm hài hước về một học sinh vô tình đổi hộp cơm trưa của mình cho người khác. entertainment culture stage toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiểu phẩm hài, màn hài kịch ngắn. A jeer or sally; a brief satire. Ví dụ : "The teacher's skit about student misbehavior got a laugh from the class. " Màn hài kịch ngắn của giáo viên về những trò nghịch ngợm của học sinh khiến cả lớp cười ồ. entertainment literature culture media toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái hư, lẳng lơ. A wanton girl; a wench. Ví dụ : "The skit at the school play was a flirtatious young woman, full of energy and playful banter. " Trong vở kịch ở trường, cô gái đóng vai gái hư vừa lẳng lơ vừa tràn đầy năng lượng, luôn trêu chọc mọi người. person character toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, trêu ghẹo. (Merseyside) To make fun of. Ví dụ : "My brother always skits his sister about her messy room. " Anh trai tôi luôn chế nhạo em gái về cái phòng bừa bộn của nó. entertainment language communication toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy cẫng, Nhảy nhót. To leap aside; to caper. Ví dụ : "The children skitted around the playground, laughing and chasing each other. " Bọn trẻ nhảy nhót khắp sân chơi, vừa cười vừa đuổi nhau. action entertainment toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc