adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về xương sườn. Pertaining to a rib. Ví dụ : "The doctor examined the patient's costal cartilage, looking for signs of inflammation near the ribs. " Bác sĩ đã kiểm tra sụn xương sườn của bệnh nhân, tìm kiếm các dấu hiệu viêm nhiễm gần xương sườn. anatomy body part organ medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ven biển, thuộc ven biển. Pertaining to a costa Ví dụ : "The doctor examined the patient's costal cartilage to check for any injuries after the car accident. " Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ đã kiểm tra sụn sườn của bệnh nhân để xem có bị tổn thương gì không. anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc