Hình nền cho costa
BeDict Logo

costa

/ˈkɒstə/ /ˈkoʊstə/

Định nghĩa

noun

Xương sườn.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào xương sườn trên phim X-quang và giải thích rằng nó đã bị gãy.
noun

Gân, gân lá, xương sườn.

Ví dụ :

Cô giáo chỉ vào chiếc lá và giải thích rằng gân lá chính, hay còn gọi là gân giữa, có vai trò nâng đỡ và dẫn nước đi khắp lá.