noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng bò. A house or barn for keeping cows. Ví dụ : "The farmer walked to the cowhouse to milk the cows every morning. " Mỗi sáng, người nông dân đi ra chuồng bò để vắt sữa bò. animal agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc