Hình nền cho cowhouse
BeDict Logo

cowhouse

/ˈkaʊˌhaʊs/

Định nghĩa

noun

Chuồng bò.

Ví dụ :

"The farmer walked to the cowhouse to milk the cows every morning. "
Mỗi sáng, người nông dân đi ra chuồng bò để vắt sữa bò.