noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt cua. The meat of a crab. Ví dụ : "My mom made delicious crab cakes with fresh crabmeat. " Mẹ tôi đã làm món bánh cua rất ngon với thịt cua tươi. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc