Hình nền cho creatine
BeDict Logo

creatine

/ˈkɹiː.əˌtiːn/ /ˈkɹi.əˌtin/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều vận động viên dùng thực phẩm bổ sung creatine để giúp họ tăng cơ bắp và cải thiện thành tích thi đấu.