Hình nền cho supplements
BeDict Logo

supplements

/ˈsʌpləmənts/ /ˈsʌplɪmənts/

Định nghĩa

noun

Thực phẩm bổ sung, đồ bổ sung.

Ví dụ :

Vì không nạp đủ vitamin từ chế độ ăn uống, bác sĩ khuyên cô ấy nên uống thực phẩm bổ sung hàng ngày.
noun

Ví dụ :

Giáo sư phát cho mỗi người một bản bổ sung cho sách giáo trình, bao gồm các nghiên cứu mới nhất và những giải thích rõ ràng hơn cho chương về biến đổi khí hậu.
noun

Ví dụ :

Vào mùa đông, nhiều người uống thực phẩm bổ sung vitamin để tăng cường hệ miễn dịch.