noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực phẩm bổ sung, đồ bổ sung. Something added, especially to make up for a deficiency. Ví dụ : ""Because she wasn't getting enough vitamins from her diet, the doctor recommended she take daily supplements." " Vì không nạp đủ vitamin từ chế độ ăn uống, bác sĩ khuyên cô ấy nên uống thực phẩm bổ sung hàng ngày. medicine food aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần bổ sung, bản bổ sung. An extension to a document or publication that adds information, corrects errors or brings up to date. Ví dụ : "The professor handed out supplements to the textbook, including updated research and clarifications for the chapter on climate change. " Giáo sư phát cho mỗi người một bản bổ sung cho sách giáo trình, bao gồm các nghiên cứu mới nhất và những giải thích rõ ràng hơn cho chương về biến đổi khí hậu. writing info communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ trương. An additional section of a newspaper devoted to a specific subject. Ví dụ : ""My dad enjoys reading the travel supplements in the Sunday newspaper to plan our next family vacation." " Bố tôi thích đọc các phụ trương về du lịch trên báo ra ngày chủ nhật để lên kế hoạch cho kỳ nghỉ gia đình sắp tới của chúng tôi. media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc bù. An angle that, when added to a given angle, makes 180°; a supplementary angle. Ví dụ : "In geometry class, we learned that if one angle measures 60 degrees, its supplements measure 120 degrees. " Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng nếu một góc có số đo là 60 độ, thì các góc bù của nó có số đo là 120 độ. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực phẩm bổ sung, chất bổ sung dinh dưỡng. (nutrition) A vitamin, herbal extract or chemical compound ingested to meet dietary deficiencies or enhance muscular development. Ví dụ : "Many people take vitamin supplements during the winter to boost their immune systems. " Vào mùa đông, nhiều người uống thực phẩm bổ sung vitamin để tăng cường hệ miễn dịch. medicine food biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ phí, tiền phụ thu. An additional charge, especially for food in a restaurant. Ví dụ : "There is a £2 supplement if you choose the steak." Nếu bạn chọn món bít tết, bạn sẽ phải trả thêm 2 bảng Anh phụ phí. food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, phụ thêm. To provide or make a supplement to something. Ví dụ : "The school provides free tutoring to supplement the regular classroom lessons for students who need extra help. " Trường cung cấp kèm cặp miễn phí để bổ sung cho các bài học chính trên lớp, dành cho những học sinh cần thêm sự hỗ trợ. medicine food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc