verb🔗ShareXác nhận, củng cố, làm vững chắc. To strengthen; to make firm or resolute."The coach was confirming the players' dedication by making them practice harder. "Huấn luyện viên đang củng cố sự quyết tâm của các cầu thủ bằng cách bắt họ tập luyện vất vả hơn.actionachievementqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXức dầu ban Thánh Linh. To administer the sacrament of confirmation on (someone)."The bishop will be confirming the teenagers in our parish next Sunday. "Chủ nhật tới, đức giám mục sẽ xức dầu ban Thánh Linh cho các bạn thiếu niên trong giáo xứ của chúng ta.religionritualdoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXác nhận, chứng thực, khẳng định. To assure the accuracy of previous statements."The doctor is confirming the lab results before giving the patient a diagnosis. "Bác sĩ đang xác nhận kết quả xét nghiệm trước khi đưa ra chẩn đoán cho bệnh nhân.communicationstatementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự xác nhận, sự chứng thực. An act of confirmation."The boss requested a detailed report outlining the project's progress, followed by a meeting specifically for confirming its findings. "Sếp yêu cầu một báo cáo chi tiết về tiến độ dự án, sau đó là một cuộc họp đặc biệt để xác nhận các kết quả trong báo cáo đó.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc