adjective🔗ShareThuộc kỷ Phấn Trắng, phấn trắng. Of or relating to chalk."The Cretaceous period saw the development of abundant chalk formations. "Kỷ Phấn Trắng là thời kỳ chứng kiến sự hình thành phong phú của các lớp đá phấn.geologyageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc kỷ Phấn Trắng, chứa phấn. Consisting of chalk."The artist preferred using cretaceous pencils for sketching because they created soft, easily blendable lines. "Người nghệ sĩ thích dùng bút chì chứa phấn để phác họa vì chúng tạo ra những đường nét mềm mại, dễ dàng hòa trộn.geologymaterialsubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc