verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác họa, vẽ phác, ký họa. To make a brief, basic drawing. Ví dụ : "I usually sketch with a pen rather than a pencil." Tôi thường phác họa bằng bút mực hơn là bút chì. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, mô tả sơ lược. To describe briefly and with very few details. Ví dụ : "He sketched the accident, sticking to the facts as they had happened." Anh ấy phác thảo lại vụ tai nạn, chỉ mô tả sơ lược những gì đã xảy ra. communication writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác họa, bản phác thảo. Something drawn briefly and basically; a sketch. Ví dụ : "a collection of Chinese sketchings" Một bộ sưu tập các bản phác họa phong cảnh Trung Quốc. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc