noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ phạm, người gây ra lỗi. The person or thing at fault for a problem or crime. Ví dụ : "I have tightened the loose bolt that was the culprit; it should work now." Tôi đã siết chặt con ốc lỏng lẻo, nó chính là thủ phạm gây ra vấn đề; giờ thì nó sẽ hoạt động tốt thôi. guilt person police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Can phạm. A prisoner accused but not yet tried. Ví dụ : "The police apprehended the culprit suspected of stealing the bicycle, but he hasn't gone to court yet. " Cảnh sát đã bắt được can phạm bị nghi ngờ ăn trộm xe đạp, nhưng người này vẫn chưa ra tòa. person guilt law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc