noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có tóc xoăn. A person or animal with curly hair. Ví dụ : "My little sister has a beautiful curly. " Em gái tôi có một mái tóc xoăn rất đẹp. appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăn, xoăn. Having curls. Ví dụ : "My little sister has long, curly hair. " Em gái tôi có mái tóc dài, xoăn tít. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoăn, quăn. Curling in a direction, as opposed to straight (quotation marks or apostrophes) Ví dụ : "My sister has curly hair, while my brother's hair is straight. " Em gái tôi có mái tóc xoăn, còn anh trai tôi thì tóc thẳng. appearance style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loằng ngoằng, rắc rối, phức tạp. Complicated and difficult; knotty. Ví dụ : "The instructions for the science project were quite curly, making it hard for the students to understand. " Hướng dẫn làm dự án khoa học loằng ngoằng và rắc rối quá, khiến học sinh khó mà hiểu được. quality character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc