

apostrophes
Định nghĩa
noun
Lời bạt, lời độc thoại.
Ví dụ :
Từ liên quan
punctuation noun
/pʌŋk.tʃuˈeɪ.ʃən/
Dấu câu, văn phạm.
contractions noun
/kənˈtrækʃənz/ /kɒnˈtrækʃənz/
Sự co lại, cơn co.
Trong thời tiết lạnh, chiều dài của cầu kim loại bị co lại đáng kể, có thể nhận thấy rõ.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/