Hình nền cho ringlets
BeDict Logo

ringlets

/ˈrɪŋləts/

Định nghĩa

noun

Lọn tóc, khoen.

Ví dụ :

Mái tóc nâu mềm mại của em bé được tạo kiểu thành những lọn tóc xoăn bồng bềnh cho bức ảnh gia đình.
noun

Lọn tóc, tóc xoăn.

Ví dụ :

"Her hair was in ringlets."
Tóc cô ấy được uốn thành những lọn xoăn.
noun

Bướm mắt rắn.

Any of various butterflies with small rings on the wings, in the tribe Satyrini of the family Nymphalidae, such as Aphantopus hyperantus.

Ví dụ :

Đi dạo qua đồng cỏ, chúng tôi bắt gặp vài con bướm mắt rắn đang bay lượn giữa những bông hoa dại, đôi cánh của chúng màu nâu nhạt với những đốm nhỏ trông như mắt.