noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, khoen. A small ring. Ví dụ : "The baby's soft brown hair was styled into bouncy ringlets for the family photo. " Mái tóc nâu mềm mại của em bé được tạo kiểu thành những lọn tóc xoăn bồng bềnh cho bức ảnh gia đình. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, tóc xoăn. A lock, tress. Ví dụ : "Her hair was in ringlets." Tóc cô ấy được uốn thành những lọn xoăn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm mắt rắn. Any of various butterflies with small rings on the wings, in the tribe Satyrini of the family Nymphalidae, such as Aphantopus hyperantus. Ví dụ : "While walking through the meadow, we spotted several ringlets flitting among the wildflowers, their wings a delicate brown with tiny, eye-like spots. " Đi dạo qua đồng cỏ, chúng tôi bắt gặp vài con bướm mắt rắn đang bay lượn giữa những bông hoa dại, đôi cánh của chúng màu nâu nhạt với những đốm nhỏ trông như mắt. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc